간식이 · 간식을
đồ ăn vặt, bữa phụ
Ví dụ
아이들은 학교가 끝나면 간식을 먹어요.
Bọn trẻ tan học là ăn quà vặt.
Thành phần từ
간 giữa+식 ăn, đồ ăn
Nghĩa đen là "đồ ăn giữa các bữa". Hán Việt: gian thực.
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
간식이 · 간식을
đồ ăn vặt, bữa phụ
Ví dụ
아이들은 학교가 끝나면 간식을 먹어요.
Bọn trẻ tan học là ăn quà vặt.
Thành phần từ
Nghĩa đen là "đồ ăn giữa các bữa". Hán Việt: gian thực.
Từ liên quan