만두가 · 만두를
bánh bao nhân, há cảo, mandu
Ví dụ
설날에 가족들과 함께 만두를 만들었어요.
Vào Tết Nguyên đán mình gói mandu cùng gia đình.
Thành phần từ
Từ chữ Hán "man đầu" chỉ bánh bao hấp; ở Hàn nghĩa là bánh có nhân như há cảo.
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
만두가 · 만두를
bánh bao nhân, há cảo, mandu
Ví dụ
설날에 가족들과 함께 만두를 만들었어요.
Vào Tết Nguyên đán mình gói mandu cùng gia đình.
Thành phần từ
Từ chữ Hán "man đầu" chỉ bánh bao hấp; ở Hàn nghĩa là bánh có nhân như há cảo.
Từ liên quan