후식이 · 후식을
món tráng miệng
Ví dụ
식사 후에 후식으로 과일을 먹었어요.
Ăn xong mình ăn trái cây tráng miệng.
Thành phần từ
후 sau+식 ăn, đồ ăn
Nghĩa đen là "đồ ăn sau". Hán Việt: hậu thực.
Bạn nên biết
디저트 cũng phổ biến không kém, nhất là đồ ngọt ở quán cà phê; nhà hàng thường gọi món sau bữa là 후식.
Từ liên quan