Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 6

TOPIK 6danh từ

해악

haeak

해악이 · 해악을

tác hại, cái hại, điều ác

Ví dụ

흡연의 해악은 이미 잘 알려져 있어요.

Tác hại của thuốc lá đã được biết đến rộng rãi.

Thành phần từ

해 hại악 ác

Nghĩa đen là “hại và ác”. Hán Việt: hại ác.