해악이 · 해악을
tác hại, cái hại, điều ác
Ví dụ
흡연의 해악은 이미 잘 알려져 있어요.
Tác hại của thuốc lá đã được biết đến rộng rãi.
Thành phần từ
해 hại+악 ác
Nghĩa đen là “hại và ác”. Hán Việt: hại ác.
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
해악이 · 해악을
tác hại, cái hại, điều ác
Ví dụ
흡연의 해악은 이미 잘 알려져 있어요.
Tác hại của thuốc lá đã được biết đến rộng rãi.
Thành phần từ
Nghĩa đen là “hại và ác”. Hán Việt: hại ác.
Từ liên quan