허상이 · 허상을
ảo ảnh, hình ảnh giả tạo; ảnh ảo (quang học)
Ví dụ
SNS 속 화려한 삶은 허상일 때가 많아요.
Cuộc sống hào nhoáng trên mạng xã hội nhiều khi chỉ là ảo ảnh.
Thành phần từ
허 trống rỗng+상 hình ảnh
Nghĩa đen là “hình ảnh trống rỗng”. Hán Việt: hư tượng.
Từ liên quan