편린이 · 편린을
một phần nhỏ, mảnh nhỏ, thoáng thấy (của tổng thể lớn)
Ví dụ
이 편지에서 그의 성격의 편린을 엿볼 수 있어요.
Qua lá thư này, ta có thể thoáng thấy được phần nào tính cách của anh ấy.
Thành phần từ
편 mảnh+린 vảy
Nghĩa đen là “một chiếc vảy cá” gợi ra cả con vật. Hán Việt: phiến lân.
Bạn nên biết
Phát âm là [펼린]; thường dùng trong 편린을 엿보다 “thoáng thấy một phần”.
Từ liên quan