Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 6

TOPIK 6danh từ

편린

pyeollin [펼린]

편린이 · 편린을

một phần nhỏ, mảnh nhỏ, thoáng thấy (của tổng thể lớn)

Ví dụ

이 편지에서 그의 성격의 편린을 엿볼 수 있어요.

Qua lá thư này, ta có thể thoáng thấy được phần nào tính cách của anh ấy.

Thành phần từ

편 mảnh린 vảy

Nghĩa đen là “một chiếc vảy cá” gợi ra cả con vật. Hán Việt: phiến lân.

Bạn nên biết

Phát âm là [펼린]; thường dùng trong 편린을 엿보다 “thoáng thấy một phần”.