Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 4

TOPIK 4danh từ

연재

yeonjae

연재가 · 연재를

sự đăng nhiều kỳ, ra định kỳ (truyện, bài viết)

Ví dụ

그 웹툰은 매주 화요일에 연재돼요.

Bộ webtoon đó ra chương mới vào thứ Ba hằng tuần.

Thành phần từ

연 nối tiếp재 đăng, chở

Nghĩa đen là "đăng liên tục". Hán Việt: liên tải — giống "đăng tải" trong tiếng Việt.

Bạn nên biết

연재하다 = đăng nhiều kỳ; 연재되다 = được đăng nhiều kỳ; 연재 중 = đang ra.