그림체가 · 그림체를
nét vẽ, phong cách vẽ
Ví dụ
이 작가는 그림체가 정말 예뻐요.
Nét vẽ của tác giả này đẹp thật sự.
Thành phần từ
체 kiểu, thể
그림 thuần Hàn "tranh, hình vẽ" + 체 "kiểu, thể" (như trong 글씨체 "kiểu chữ").
Bạn nên biết
Từ thường dùng cho truyện tranh và webtoon; 화풍 là thuật ngữ trang trọng chỉ phong cách của họa sĩ.
Từ liên quan