해명해요 · 해명했어요 · 해명할 거예요 · 해명하세요
giải thích (để thanh minh), làm rõ
Ví dụ
그 배우는 소문에 대해 직접 해명했어요.
Nam diễn viên đó đã trực tiếp lên tiếng giải thích về tin đồn.
Thành phần từ
해 tháo gỡ+명 sáng rõ
Nghĩa đen là "tháo gỡ và làm sáng tỏ". Hán Việt: giải minh.
Bạn nên biết
Dùng khi làm rõ nghi ngờ hay chỉ trích; 설명하다 là giải thích trung tính.
Từ liên quan