투입해요 · 투입했어요 · 투입할 거예요 · 투입하세요
đầu tư, đưa vào, triển khai (nguồn lực, nhân lực)
Ví dụ
정부는 이 사업에 많은 예산을 투입했어요.
Chính phủ đã rót nhiều ngân sách vào dự án này.
Thành phần từ
투 ném+입 vào
Nghĩa đen là "ném vào". Hán Việt: đầu nhập.
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
투입해요 · 투입했어요 · 투입할 거예요 · 투입하세요
đầu tư, đưa vào, triển khai (nguồn lực, nhân lực)
Ví dụ
정부는 이 사업에 많은 예산을 투입했어요.
Chính phủ đã rót nhiều ngân sách vào dự án này.
Thành phần từ
Nghĩa đen là "ném vào". Hán Việt: đầu nhập.
Từ liên quan