통합해요 · 통합했어요 · 통합할 거예요 · 통합하세요
hợp nhất, thống nhất, sáp nhập
Ví dụ
두 회사는 내년에 하나로 통합할 예정이에요.
Hai công ty dự kiến sẽ sáp nhập làm một vào năm sau.
Thành phần từ
통 thống nhất+합 gộp
Nghĩa đen là "thống nhất và gộp". Hán Việt: thống hợp.
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
통합해요 · 통합했어요 · 통합할 거예요 · 통합하세요
hợp nhất, thống nhất, sáp nhập
Ví dụ
두 회사는 내년에 하나로 통합할 예정이에요.
Hai công ty dự kiến sẽ sáp nhập làm một vào năm sau.
Thành phần từ
Nghĩa đen là "thống nhất và gộp". Hán Việt: thống hợp.
Từ liên quan