과제가 · 과제를
bài tập, bài tập lớn; nhiệm vụ
Ví dụ
내일까지 과제를 내야 해서 바빠요.
Mình bận vì phải nộp bài tập trước ngày mai.
Thành phần từ
과 giao (bài)+제 đề tài
Nghĩa đen là "đề tài được giao". Hán Việt: khóa đề.
Bạn nên biết
Sinh viên đại học nói 과제; 숙제 nghe giống bài tập về nhà của học sinh phổ thông hơn.
Từ liên quan