붙어요 · 붙었어요 · 붙을 거예요 · 붙으세요
dính, bám; thi đỗ
Ví dụ
이번에는 꼭 시험에 붙고 싶어요.
Lần này mình nhất định muốn thi đỗ.
Thành phần từ
Nghĩa gốc là "dính"; thi đỗ nghĩa là tên bạn dính lên danh sách.
Bạn nên biết
Phát âm là [붇따]; 붙다 là cách nói thân mật của 합격하다.
Từ liên quan