한국어가 · 한국어를
tiếng Hàn
Ví dụ
한국어는 재미있지만 조금 어려워요.
Tiếng Hàn thú vị nhưng hơi khó.
Thành phần từ
한 Hàn+국 nước+어 ngôn ngữ
Hán Việt: Hàn Quốc ngữ. Thêm -어 (ngữ) sau tên nước để chỉ ngôn ngữ: 중국어, 일본어.
Bạn nên biết
Phát âm là [한구거]. 한국말 là từ mang tính khẩu ngữ hơn cho cùng nghĩa.
Từ liên quan