한계효용이 · 한계효용을
độ thỏa dụng cận biên
Ví dụ
같은 음식을 계속 먹으면 한계효용이 줄어듭니다.
Nếu cứ ăn mãi một món, độ thỏa dụng cận biên sẽ giảm dần.
Thành phần từ
한 giới hạn+계 ranh giới+효 hiệu quả+용 dùng
한계 "cận biên" + 효용 "sự hữu ích, thỏa dụng". Hán Việt: hạn giới hiệu dụng.
Bạn nên biết
Cụm từ quan trọng: 한계효용 체감의 법칙 "quy luật thỏa dụng cận biên giảm dần".