Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 6

TOPIK 6danh từ

균형가격

gyunhyeonggagyeok

균형가격이 · 균형가격을

giá cân bằng

Ví dụ

수요와 공급이 만나는 점에서 균형가격이 결정됩니다.

Giá cân bằng được xác định tại điểm cung và cầu gặp nhau.

Thành phần từ

균 đều형 cân가 giá격 chuẩn mực

균형 "cân bằng" + 가격 "giá cả". Hán Việt: quân hành giá cách.