가격탄력성이 · 가격탄력성을
độ co giãn của cầu theo giá
Ví dụ
쌀 같은 생필품은 가격탄력성이 낮은 편입니다.
Nhu yếu phẩm như gạo thường có độ co giãn theo giá thấp.
Thành phần từ
가 giá+격 chuẩn mực+탄 đàn hồi+력 sức+성 tính chất
가격 "giá cả" + 탄력 "tính đàn hồi" + -성 "tính". Hán Việt: giá cách đàn lực tính.
Bạn nên biết
탄력 phát âm là [탈력]: ㄴ biến thành ㄹ trước ㄹ.
Từ liên quan