공공재가 · 공공재를
hàng hóa công cộng
Ví dụ
도로와 국방은 누구나 이용하는 대표적인 공공재입니다.
Đường sá và quốc phòng là những hàng hóa công cộng tiêu biểu mà ai cũng sử dụng.
Thành phần từ
공 công+공 chung+재 của cải
Nghĩa đen là "của cải chung của công chúng". Hán Việt: công cộng tài ("công cộng" giống tiếng Việt).