재화가 · 재화를
hàng hóa (hữu hình)
Ví dụ
시장에서는 다양한 재화와 서비스가 거래됩니다.
Trên thị trường, đủ loại hàng hóa và dịch vụ được giao dịch.
Thành phần từ
재 của cải+화 hàng hóa
Nghĩa đen là "của cải và hàng hóa"; trong kinh tế học đi cặp với 용역 "dịch vụ". Hán Việt: tài hóa.
Từ liên quan