용역이 · 용역을
dịch vụ (kinh tế học); công việc thuê ngoài, dịch vụ hợp đồng
Ví dụ
청소는 외부 용역 업체에 맡기고 있습니다.
Việc dọn dẹp chúng tôi giao cho một công ty dịch vụ bên ngoài.
Thành phần từ
용 dùng+역 lao dịch
Nghĩa đen là "sức lao động được đem ra dùng". Hán Việt: dụng dịch.
Bạn nên biết
Trên tin tức hằng ngày, 용역 thường chỉ công việc thuê ngoài theo hợp đồng, như 용역 업체 "công ty dịch vụ" hay 용역 직원 "nhân viên hợp đồng".
Từ liên quan