학교가 · 학교를
trường học
Ví dụ
저는 아침 여덟 시에 학교에 가요.
Tôi đến trường lúc tám giờ sáng.
Thành phần từ
학 học+교 trường
Hán Việt: học hiệu (tiếng Việt nói "trường học"; "hiệu" như trong "hiệu trưởng").
Bạn nên biết
Phát âm là [학꾜]: ㄱ sau patchim ㄱ thành âm căng ㄲ.
Từ liên quan