Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 1

TOPIK 1danh từ

동안

dongan

noun + 동안 (일주일 동안) · verb + -는 동안 (자는 동안)

trong (khoảng thời gian), trong khi

Ví dụ

방학 동안 한국어를 공부했어요.

Trong kỳ nghỉ tôi đã học tiếng Hàn.

Thành phần từ

방학 동안 = trong kỳ nghỉ.

Bạn nên biết

Dùng với độ dài thời gian: 두 시간 동안 = trong hai tiếng.