Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 1

TOPIK 1hậu tố

쯤

jjeum

attached to numbers/time: 세 시쯤 · 열 명쯤 · 일주일쯤

khoảng, chừng

Ví dụ

일곱 시쯤 집에 가요.

Tôi về nhà khoảng bảy giờ.

Thành phần từ

Gắn vào số và thời gian: 세 시쯤 = khoảng ba giờ. Khác tiếng Việt, 쯤 đứng SAU con số.

Bạn nên biết

Viết liền, không cách: 세 시쯤, không viết 세 시 쯤.