attached to numbers/time: 세 시쯤 · 열 명쯤 · 일주일쯤
khoảng, chừng
Ví dụ
일곱 시쯤 집에 가요.
Tôi về nhà khoảng bảy giờ.
Thành phần từ
Gắn vào số và thời gian: 세 시쯤 = khoảng ba giờ. Khác tiếng Việt, 쯤 đứng SAU con số.
Bạn nên biết
Viết liền, không cách: 세 시쯤, không viết 세 시 쯤.
Từ liên quan