학과가 · 학과를
khoa, ngành học
Ví dụ
저는 대학교에서 경영학과 3학년 학생이에요.
Mình là sinh viên năm ba khoa Quản trị kinh doanh ở trường đại học.
Thành phần từ
학 học+과 khoa, nhánh
Nghĩa đen là "nhánh học thuật". Hán Việt: học khoa (tiếng Việt nói "khoa", "ngành").
Từ liên quan