Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 2

TOPIK 2danh từ

전공

jeongong

전공이 · 전공을

chuyên ngành

Ví dụ

제 전공은 경영학이에요.

Chuyên ngành của tôi là quản trị kinh doanh.

Thành phần từ

전 chuyên공 nghiên cứu, công

Nghĩa đen là "chuyên tâm nghiên cứu" một lĩnh vực. Hán Việt: chuyên công (chữ "chuyên" như "chuyên ngành").

Bạn nên biết

Hỏi lịch sự chuyên ngành của ai đó bằng 전공이 뭐예요?