전공이 · 전공을
chuyên ngành
Ví dụ
제 전공은 경영학이에요.
Chuyên ngành của tôi là quản trị kinh doanh.
Thành phần từ
전 chuyên+공 nghiên cứu, công
Nghĩa đen là "chuyên tâm nghiên cứu" một lĩnh vực. Hán Việt: chuyên công (chữ "chuyên" như "chuyên ngành").
Bạn nên biết
Hỏi lịch sự chuyên ngành của ai đó bằng 전공이 뭐예요?