학점이 · 학점을
tín chỉ; điểm học tập, điểm trung bình
Ví dụ
이번 학기에 학점을 잘 받아서 기분이 좋아요.
Học kỳ này mình được điểm cao nên rất vui.
Thành phần từ
학 học+점 điểm
Nghĩa đen là "điểm học tập". Hán Việt: học điểm.
Bạn nên biết
Phát âm là [학쩜]; vừa có nghĩa là tín chỉ (3학점) vừa là điểm tổng kết của bạn.