하드웨어가 · 하드웨어를
phần cứng
Ví dụ
하드웨어가 오래돼서 새 게임이 잘 안 돌아가요.
Phần cứng cũ rồi nên game mới chạy không mượt.
Thành phần từ
Từ tiếng Anh "hardware"; chỉ dùng với nghĩa máy tính, không dùng cho dụng cụ.
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
하드웨어가 · 하드웨어를
phần cứng
Ví dụ
하드웨어가 오래돼서 새 게임이 잘 안 돌아가요.
Phần cứng cũ rồi nên game mới chạy không mượt.
Thành phần từ
Từ tiếng Anh "hardware"; chỉ dùng với nghĩa máy tính, không dùng cho dụng cụ.
Từ liên quan