반도체가 · 반도체를
chất bán dẫn; chip bán dẫn
Ví dụ
한국은 반도체를 많이 수출하는 나라예요.
Hàn Quốc là quốc gia xuất khẩu rất nhiều chất bán dẫn.
Thành phần từ
반 nửa+도 dẫn+체 thể
Nghĩa đen là "vật dẫn một nửa": chỉ dẫn điện một phần. Hán Việt: bán đạo thể (tiếng Việt nói "bán dẫn").
Từ liên quan