발전기가 · 발전기를
máy phát điện
Ví dụ
정전이 되자 병원에서 바로 발전기를 돌렸어요.
Vừa mất điện là bệnh viện chạy ngay máy phát điện.
Thành phần từ
발 phát ra+전 điện+기 máy
Nghĩa đen là "máy phát ra điện". Hán Việt: phát điện cơ (tiếng Việt nói "máy phát điện").
Bạn nên biết
Đừng nhầm 발전 (發電) "phát điện" với 발전 (發展) "phát triển", như trong 경제 발전.
Từ liên quan