데이터가 · 데이터를
dữ liệu; dữ liệu di động (3G/4G)
Ví dụ
해외에서는 데이터 요금이 비싸니까 조심하세요.
Ở nước ngoài cước dữ liệu di động đắt lắm, nên bạn cẩn thận nhé.
Thành phần từ
Từ tiếng Anh "data".
Bạn nên biết
Trong giao tiếp hằng ngày thường chỉ dung lượng data của gói cước điện thoại: 데이터가 다 떨어졌어요 "Mình hết data rồi".
Từ liên quan