코딩이 · 코딩을
viết code, lập trình
Ví dụ
저는 주말마다 코딩 수업을 들어요.
Cuối tuần nào mình cũng đi học lớp lập trình.
Thành phần từ
Từ tiếng Anh "coding".
Bạn nên biết
코딩 là từ thông dụng hằng ngày, nhất là với lớp học cho trẻ em; 프로그래밍 nghe chuyên môn hơn một chút.
Từ liên quan