Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 6

TOPIK 6danh từ

풍수지탄

pungsujitan

풍수지탄이 · 풍수지탄을

nỗi ân hận vì không kịp báo hiếu cha mẹ đã khuất

Ví dụ

부모님이 돌아가신 후에야 풍수지탄을 느꼈어요.

Phải đến khi bố mẹ mất, tôi mới thấm thía nỗi ân hận vì chưa kịp báo hiếu.

Thành phần từ

풍 gió수 cây지 của탄 than thở

Cây muốn lặng mà gió chẳng ngừng; con muốn phụng dưỡng mà cha mẹ chẳng còn. Hán Việt: phong thụ chi thán.