풍수지탄이 · 풍수지탄을
nỗi ân hận vì không kịp báo hiếu cha mẹ đã khuất
Ví dụ
부모님이 돌아가신 후에야 풍수지탄을 느꼈어요.
Phải đến khi bố mẹ mất, tôi mới thấm thía nỗi ân hận vì chưa kịp báo hiếu.
Thành phần từ
풍 gió+수 cây+지 của+탄 than thở
Cây muốn lặng mà gió chẳng ngừng; con muốn phụng dưỡng mà cha mẹ chẳng còn. Hán Việt: phong thụ chi thán.
Từ liên quan