파안대소가 · 파안대소를
cười phá lên, cười ha hả
Ví dụ
할머니는 어린 손자의 엉뚱한 말에 파안대소하셨어요.
Bà cười phá lên trước câu nói ngộ nghĩnh của đứa cháu nhỏ.
Thành phần từ
파 phá+안 mặt+대 lớn+소 cười
Nghĩa đen là "vỡ mặt ra cười lớn". Hán Việt: phá nhan đại tiếu.
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
파안대소가 · 파안대소를
cười phá lên, cười ha hả
Ví dụ
할머니는 어린 손자의 엉뚱한 말에 파안대소하셨어요.
Bà cười phá lên trước câu nói ngộ nghĩnh của đứa cháu nhỏ.
Thành phần từ
Nghĩa đen là "vỡ mặt ra cười lớn". Hán Việt: phá nhan đại tiếu.
Từ liên quan