토붕와해가 · 토붕와해를
sụp đổ hoàn toàn, tan rã
Ví dụ
지도자가 떠나자 그 조직은 순식간에 토붕와해되었습니다.
Người lãnh đạo vừa rời đi là tổ chức ấy tan rã ngay lập tức.
Thành phần từ
토 đất+붕 sụp, lở+와 ngói+해 tan, giải
Nghĩa đen là "đất lở, ngói vỡ". Hán Việt: thổ băng ngõa giải.
Bạn nên biết
Thường đi với 되다: 토붕와해되다 "sụp đổ hoàn toàn".
Từ liên quan