함흥차사가 · 함흥차사를
đi biệt tăm, bặt vô âm tín
Ví dụ
한 시간 전에 심부름 간 동생이 아직도 함흥차사예요.
Em tôi đi mua đồ từ một tiếng trước mà giờ vẫn biệt tăm.
Thành phần từ
함 Ham (trong Hamheung)+흥 Heung (trong Hamheung)+차 sai phái+사 sứ giả
Từ chuyện thời Joseon: các sứ giả nhà vua phái đến Hamheung đều không trở về. Hán Việt: Hàm Hưng sai sứ.
Bạn nên biết
Hay dùng một cách hài hước trong đời thường cho người đi mãi không về.
Từ liên quan