포복절도가 · 포복절도를
cười lăn cười bò, cười đau cả bụng
Ví dụ
그 코미디 영화는 관객들을 포복절도하게 만들었어요.
Bộ phim hài đó khiến khán giả cười lăn cười bò.
Thành phần từ
포 ôm+복 bụng+절 tột cùng+도 ngã
Nghĩa đen là "ôm bụng ngã lăn ra". Hán Việt: bão phúc tuyệt đảo (tiếng Việt nói "ôm bụng cười").
Bạn nên biết
Phát âm là [포복쩔또]; đừng nhầm 포복 "ôm bụng" ở đây với 포복 "bò, trườn".
Từ liên quan