품질이 · 품질을
chất lượng (sản phẩm)
Ví dụ
이 가방은 비싸지만 품질이 좋아요.
Cái túi này đắt nhưng chất lượng tốt.
Thành phần từ
품 hàng, phẩm+질 chất
Nghĩa đen là "chất của hàng hóa". Hán Việt: phẩm chất (tiếng Việt "phẩm chất" thường nói về con người; 품질 là "chất lượng" hàng hóa).
Từ liên quan