Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 3

TOPIK 3danh từ

가난

ganan

가난이 · 가난을

sự nghèo khó, nghèo đói

Ví dụ

그는 어릴 때 가난 때문에 학교를 그만뒀어요.

Hồi nhỏ, anh ấy đã phải bỏ học vì nghèo.

Thành phần từ

Có lẽ từ một từ Hán Hàn cổ nghĩa là "gian nan" (艱難, Hán Việt: gian nan); thêm 하다 thành "nghèo": 가난하다.