배송이 · 배송을
sự giao hàng, vận chuyển
Ví dụ
인터넷으로 주문한 옷이 아직 배송 중이에요.
Quần áo mình đặt trên mạng vẫn đang được giao.
Thành phần từ
배 phân phát+송 gửi
Nghĩa đen là "phân phát và gửi". Hán Việt: phối tống.
Bạn nên biết
배송 dùng cho hàng được vận chuyển; đồ ăn mang đến tận cửa là 배달.
Từ liên quan