제품이 · 제품을
sản phẩm, hàng chế tạo
Ví dụ
이 제품은 한국 공장에서 만들었어요.
Sản phẩm này được làm ở nhà máy Hàn Quốc.
Thành phần từ
제 chế tạo+품 hàng, phẩm
Nghĩa đen là "hàng được làm ra". Hán Việt: chế phẩm (tiếng Việt nói "sản phẩm").
Bạn nên biết
제품 nhấn mạnh hàng được sản xuất; 상품 nhấn mạnh hàng để bán.
Từ liên quan