팬클럽이 · 팬클럽을
câu lạc bộ người hâm mộ, fan club
Ví dụ
고등학교 때 그 가수의 팬클럽에 가입했어요.
Hồi cấp ba tôi đã tham gia fan club của ca sĩ đó.
Thành phần từ
Từ tiếng Anh “fan club”.
Bạn nên biết
Fan club chính thức thường thu phí hội viên, đổi lại được ưu tiên khi mua vé concert.
Từ liên quan