Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 3

TOPIK 3danh từ

앙코르

angkoreu

앙코르가 · 앙코르를

encore, biểu diễn thêm

Ví dụ

관객들이 앙코르를 외치자 가수가 다시 나왔어요.

Khán giả hô “encore” nên ca sĩ đã quay ra sân khấu.

Thành phần từ

Từ tiếng Pháp “encore” nghĩa là “lần nữa”.

Bạn nên biết

앙코르 공연 còn có nghĩa là các buổi diễn thêm vì nhu cầu khán giả cao.