Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 1

TOPIK 1danh từ

다리

dari

다리가 · 다리를

chân, cẳng chân

Ví dụ

많이 걸어서 다리가 아파요.

Đi bộ nhiều nên tôi bị đau chân.

Bạn nên biết

다리 còn có nghĩa là "cây cầu" — 한강 다리 = cây cầu bắc qua sông Hàn.

TOPIK 1danh từ

다리

dari

다리가 · 다리를

cây cầu

Ví dụ

이 다리를 건너면 시장이 있어요.

Qua cây cầu này là có chợ.

Bạn nên biết

다리 còn có nghĩa là "chân". 다리가 아파요 = tôi đau chân; 다리를 건너요 = tôi qua cầu.