Sino-Korean · dates, money, minutes, phone numbers, floors (사 층, 사월)
bốn (số Hán Hàn)
Ví dụ
사월에 꽃이 많이 피어요.
Tháng Tư có nhiều hoa nở.
Thành phần từ
사 bốn
Hán Việt: tứ. Bị coi là số xui, giống số 13 ở phương Tây.
Bạn nên biết
Số 4 (사) đồng âm với chữ "tử" (死, chết), nên một số thang máy ghi F thay cho tầng 4.
Từ liên quan