파견이 · 파견을
sự cử đi, phái cử (nhân viên)
Ví dụ
그는 일 년 동안 베트남 지사에 파견을 갔어요.
Anh ấy được cử sang chi nhánh Việt Nam một năm.
Thành phần từ
파 phái, cử+견 sai đi
Nghĩa đen là “phái đi và sai khiến”. Hán Việt: phái khiển (tiếng Việt nói “cử đi”, “phái đi”).
Từ liên quan