Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 4

TOPIK 4danh từ

파견

pagyeon

파견이 · 파견을

sự cử đi, phái cử (nhân viên)

Ví dụ

그는 일 년 동안 베트남 지사에 파견을 갔어요.

Anh ấy được cử sang chi nhánh Việt Nam một năm.

Thành phần từ

파 phái, cử견 sai đi

Nghĩa đen là “phái đi và sai khiến”. Hán Việt: phái khiển (tiếng Việt nói “cử đi”, “phái đi”).