뺨이 · 뺨을
má, gò má
Ví dụ
추운 날씨에 아이의 뺨이 빨개졌어요.
Trời lạnh làm má đứa bé đỏ ửng.
Thành phần từ
Đồng nghĩa với 볼; 뺨을 때리다 nghĩa là "tát vào mặt ai đó".
Bạn nên biết
볼 nhẹ nhàng hơn, hay dùng cho đôi má dễ thương; 뺨 thường đi với hành động tát.
Từ liên quan