한숨을 쉬어요 · 한숨을 쉬었어요 · 깊은 한숨을 쉬다
thở dài
Ví dụ
시험 결과를 보고 그는 깊은 한숨을 쉬었어요.
Xem kết quả thi xong, anh ấy thở dài thườn thượt.
Thành phần từ
한숨 = "hơi thở lớn": 한- (lớn) + 숨 (hơi thở).
Bạn nên biết
한숨(을) 돌리다 thì khác: nó thể hiện sự nhẹ nhõm, "thở phào".
Từ liên quan