Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 4

TOPIK 4danh từ

친지

chinji

친지가 · 친지를

họ hàng và người quen thân

Ví dụ

명절에는 친지들이 모두 할머니 댁에 모여요.

Vào dịp lễ tết, họ hàng đều tụ họp ở nhà bà.

Thành phần từ

친 thân지 biết

Nghĩa đen là "người thân và người quen". Hán Việt: thân tri.