Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 4

TOPIK 4danh từ

동호인

donghoin

동호인이 · 동호인을

người cùng sở thích, người chơi nghiệp dư

Ví dụ

주말마다 테니스 동호인들과 같이 운동해요.

Cuối tuần nào mình cũng chơi tennis với những người cùng sở thích.

Thành phần từ

동 cùng호 thích인 người

Nghĩa đen là "người cùng thích một thứ". Hán Việt: đồng hiếu nhân (gần "đồng hảo").