동호인이 · 동호인을
người cùng sở thích, người chơi nghiệp dư
Ví dụ
주말마다 테니스 동호인들과 같이 운동해요.
Cuối tuần nào mình cũng chơi tennis với những người cùng sở thích.
Thành phần từ
동 cùng+호 thích+인 người
Nghĩa đen là "người cùng thích một thứ". Hán Việt: đồng hiếu nhân (gần "đồng hảo").
Từ liên quan