Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 4

TOPIK 4danh từ

등반

deungban

등반이 · 등반을

leo núi, leo vách đá (chinh phục)

Ví dụ

이번 주말에 친구들과 설악산 등반을 해요.

Cuối tuần này mình đi leo núi Seoraksan với bạn bè.

Thành phần từ

등 leo lên반 bám leo

Nghĩa đen là "trèo lên, vịn mà leo". Hán Việt: đăng phan.

Bạn nên biết

등산 là đi bộ leo núi thường ngày; 등반 gợi ý một cuộc leo nghiêm túc như Everest hay vách đá.